Đất sét tiếng anh là gì

-
 clay
 Nắn khu đất sét
 To mã sản phẩm clay
 Nắn hình bằng khu đất sét
 To Model figures out of clay; lớn mould figures in/from/out of clay

■ clay-clay
bentonit (một nhiều loại đất nung White dùng làm chất lọc trong)
■ bentonite
đất sét nung (có tác dụng thứ gốm)
■ argil

■ argil
■ argilla
■ argillaceous
hóa học lỏng trộn đất sét: argillaceous liquid
đá vôi pha khu đất sét: argillaceous limestone
đất sét pha: argillaceous ground
đất sét trộn cát: argillaceous s& ground
tất cả hổn hợp đất sét vôi: mixture of argillaceous and calcareous materials
ở trong khu đất sét: argillaceous
■ argilliferous
■ binder soil
■ bolar
■ clay
Giải mê thích VN: Các nguyên liệu để tạo thành đồ dùng gbé, gạch, ngói.
Giải yêu thích EN: This material in the size of pottery, tiles, or briông xã.?.
ba-lát đất sét nung: Ballast, Burnt clay
bê tông khu đất sét: clay concrete
bờ dốc đất sét: clay slope
bộ thanh lọc (bằng) đất sét: clay filter
bột đất sét: clay powder
bụi khu đất sét: clay dust
bùn đất sét: clay mud
mèo nghèo vào đất sét: s& poor in clay
chất dính khu đất sét: clay binder
chất kết nối đất sét: clay binder
chất lẫn khu đất sét: clay pox
cốt liệu bởi đất sét xốp nhẹ: lightweight expanded clay aggregate
dải đất sét: clay bank
khu đất làm gnhỏ xíu, đất nung làm cho gốm: potter"s earth or potter"s clay
đất sét nung Gault (địa chất): Gault clay
đất sét băng hà: glacial clay
đất nung băng tích cát: boulder clay
đất sét băng tích sỏi: boulder clay
đất nung béo: strong clay
đất sét béo: fat clay
đất sét béo: rich clay
đất nung béo: soapy clay
đất sét bentonit: bentonite clay
đất sét nung biển: marine clay
đất sét bồi tích: alluvial clay
đất sét nung bồi từ bỏ nhiên: natural adobe clay soil
đất sét cao lanh: kaolin clay
đất nung Chắn chắn nịch: compacted clay dial set
đất nung chắc chắn nịch: firm clay
đất sét chảy: quick clay
đất sét nung chịu đựng lửa: fire clay
đất sét nung chịu đựng lửa: apyrous clay
đất sét chịu lửa: aphyrous clay
đất sét chịu đựng lửa: refractory clay
đất sét chịu đựng lửa: fireclay or fire clay
đất sét Chịu đựng lửa: sagger clay
đất sét Chịu lửa (nlỗi kaolin fire clay, refractory clay): chimãng cầu clay
đất sét chịu nóng: fire clay
đất nung chịu đựng nửa: fire clay
đất nung đựng đá vôi: calcareous clay
đất nung chứa phèn: alum clay
đất nung chứa sắt: ferruginous clay
đất sét nung cất sắt: iron clay
đất nung không nung: raw clay
đất sét co ngót: drawn clay
đất sét nung tất cả vệt nứt: fissured clay
đất sét nung cứng: stiff clay
đất sét dạng cục: ball clay
đất nung dạng hòn: ball clay
đất nung đá đầm: rammed clay
đất sét đá rầm: rammed clay
đất sét đá vôi: limey clay
đất sét đầm chặt: tamping clay
đất nung đồ gia dụng gốm: potter"s clay
đất nung dẻo: plastic clay
đất sét nung dẻo: ball clay
đất sét dẻo: fat clay
đất sét thêm kết: pipe clay
đất sét nung gầy: lean clay
đất sét gầy: adobe clay
đất nung hoạt tính: activated clay
đất sét hoạt tính: bleaching clay
đất nung hữu cơ: organic clay
đất sét ít dẻo: lean clay
đất nung kết tủa: sedimentary clay
đất nung không dẻo: non-plastic clay
đất sét ko dẻo: lean clay
đất sét nung khoáng chịu lửa: fire clay mineral
đất nung làm gạch: brick clay
đất sét làm cho gạch: impure clay
đất sét nung làm gò sứ: porcelain clay
đất sét có tác dụng khuôn: molding clay
đất nung làm cho tẩu: pipe clay or pipeclay
đất sét làm talông: tread clay
đất nung lớt: loessial clay
đất nung lưu lại động: quichồng clay
đất nung lý tưởng: ideal clay
đất sét nung mầu lam: xanh clay
đất sét màu: colored clay
đất sét màu: coloured clay
đất sét màu đỏ: red clay
đất nung macnơ: marl clay
đất sét manơ: marly clay
đất nung mềm: soft clay
đất sét nung nặng: heavy clay
đất nung nghèo: meager clay
đất sét nghèo (các cát): sandy clay
đất nung nóng tung được: fusible clay
đất sét nở: expanded clay
đất sét nung nở: bloated clay
đất sét nung núi lửa: volcanic clay
đất sét nung nung: calcined clay
đất sét nung nung: fired clay
đất sét nung nung: natural calcined clay
đất sét nung nung vượt lửa: burnt clay
đất sét nung sinh sống hồ: lacustrine clay
đất nung trộn cát: sandy clay
đất sét pha cát: sand clay
đất nung pha cát: meager clay
đất sét trộn cát: lean clay
đất nung trộn đá phấn: chalky clay
đất sét nung trộn đá vôi: lime clay
đất nung pha giấy: paper clay
đất nung phân lớp: schistous clay
đất nung phân phiến: slaty clay
đất nung phân phiến: schistose clay
đất nung quánh: stiff clay
đất sét nung rắn (chịu lửa): flint clay
đất sét nung sạch: washed clay
đất sét nung son: ochrey clay
đất nung tảng lăn: boulder clay
đất sét tđộ ẩm silicat: silicified clay
đất sét nung tẩy trắng: bleaching clay
đất nung thông thường: medium clay
đất sét nung thông thường: comtháng clay
đất nung tinh: strong clay
đất nung trắng mềm: pipe clay
đất sét nung trắng sau thời điểm nung: clay becoming Trắng after burning
đất sét trầm tích: residual clay
đất nung trên bề mặt: surface clay
đất sét trương nsống (khoáng vật): swelling clay
đất sét đá quý (cất sắt): iron clay
đất nung vôi: marly clay
đất sét vôi: chalky clay
đất nung vôi: calcined clay
đất sét vôi: calcareous clay
đất sét xanh: blue clay
đập lõi đất sét: clay core dam
đĩa giảm khu đất sét: clay cutter
cơ chế cắt khu đất sét: clay cutter
gạch ốp đất sét: clay brick
gạch đất nung Chịu đựng lửa: fire clay brick
gạch ốp đất sét nung rỗng: hollow clay tile
gạch đất sét nung xốp nhẹ: light porous clay brick
hám lượng khu đất sét: clay content
lượng chất khu đất sét: clay content
thông số thô của đất sét: factor of clay sensitiveness to drying
hồ (vữa) khu đất sét: clay slurry
hồi phục đất sét: clay regeneration
các thành phần hỗn hợp khu đất sét: puddle clay
dưỡng chất khu đất sét: clay mineral
lớp đất sét cứng: clay pan
lớp đất nung nhồi rơm: clay và straw plaster
thanh lọc bằng khu đất sét: clay filtration
thanh lọc bởi đất sét: clay refining
lò tái sinch đất sét: clay furnace
lõi đất sét: clay core
lượng đất sét nung thêm vào: addition of clay
mác nơ đất sét: clay marl
lắp thêm băm khu đất sét: clay cutting machine
đồ vật giảm khu đất sét: cutting clay machine
thứ giảm khu đất sét: clay cutter
đồ vật đào khu đất sét: clay excavator
thứ ngào khu đất sét: clay mixer
đồ vật ép khu đất sét: clay grinder
sản phẩm công nghệ nhào khu đất sét: clay mill
sản phẩm công nghệ nhào khu đất sét: clay mixer
vật dụng trộn khu đất sét: clay mixer
thiết bị trộn đất sét: clay kneader
vật dụng vê viên khu đất sét: cylinder clay grinder
mẫu mã khu đất sét: clay sample
mỏ khu đất sét: clay pit
mỏ đất sét: clay wetting
mũi khoan đất sét: clay bit
nền đắp bởi đất sét: clay embankment
ngành công nghiệp đất sét: clay industry
ngói bằng khu đất sét: clay roofing tile
ngói đất sét ko chịu lực: non-load-bearing clay tile
nồi đất nung nung: clay crucible
ống nước thải bằng đất sét: clay drainage tile
quá trình tiếp xúc đất sét: clay contact process
sản phẩm đất sét: clay product
sự bịt bởi đất sét: clay sealing
sự sẵn sàng khu đất sét: clay preparation
sự đắp bởi các hòn đất sét: stowing by clay balls
sự cần sử dụng đất nung gia cầm cát: s& stabilization with clay
sự phủ bằng các hòn khu đất sét: packing by clay balls
sự làm ẩm đất sét: clay suspension
sự nhào đất sét (cùng với nước): maceration of clay
sự phun đất sét: clay injection
sự rửa bởi đất sét: clay wash
sự tái sinc khu đất sét: clay recovery
sự phân phối đất sét: addition of clay
sự trám bởi khu đất sét: clay sealing
sự tgiá buốt bằng đất sét: clay sealing
sự trượt (lớp) đất sét: clay slip
sự ủ đất nung (cùng với nước): maceration of clay
tầng đất sét: clay stratum
trang bị lấy khu đất sét: clay winning equipment
trái đất sét: clay
trát đất sét: clay
tường đất sét nện: clay wall
tường size ckém đất sét: skeleton wall filled with clay
vữa khu đất sét: clay grout
xi măng khu đất sét: clay mortar
vữa đất nung phòng thấm: clay paddle
xi măng đất sét nhồi rơm: clay & straw mortar
xi măng đất nung nhồi xi măng: clay cement grout
vữa đất nung xi măng: clay cement mortar
■ clay (soil)
■ clay soil
đất sét bồi từ nhiên: natural adobe clay soil
■ clayed
đất nung bão hòa nước: water-saturated clayed soil
đất sét nung pha: clayed soil
■ clayed ground
■ clayey soil
■ loam
đất sét nung dạng lớt: loess loam
đất nung đúc (làm khuôn): casting loam
đất sét pha: loam
đất nung pha cát: sandy loam
■ loamy ground
bê tông khu đất sét
■ puddle
bột nhão sinh sống đất sét nhão (để gia công trang bị gốm)
■ slip
mèo đất sét
■ clayey sand
mèo mịn khu đất sét
■ clayey fine sand
chất dẻo platixin (thế đất sét nung nặn)
■ plasticine
hóa học bám dạng khu đất sét
■ soil binder
hóa học lẫn khu đất sét
■ lime inclusion
cất đất sét
■ clayey
bao gồm chất khu đất sét
■ clayish
dây cắt khu đất sét
■ cutting wire
dây giảm đất sét
■ sling